驕蹇
kiêu kiển
Hán Việt: kiêu kiển · Pinyin: jiāo jiǎn
Tổng quan
kiêu ngạo: không phục
Nghĩa
Việt
- Cihui kiêu ngạo; không phục。傲慢;不順從。
- Cihui kiêu ngạo: không phục
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢、不服從。《公羊傳.襄公十九年》:「曷為抑齊?為其亟伐也。或曰:『為其驕蹇,使其世子處乎諸侯之上也。』」《晉書.卷七五.王湛傳》:「復職,愈驕蹇,不遵法度。」