驗收
nghiệm thu
Hán Việt: nghiệm thu · Pinyin: yàn shōu
Tổng quan
kiểm tra và chấp nhận | nghiệm thu nghiệm thu。按照一定標準進行檢驗而後收下。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm tra và chấp nhận | nghiệm thu nghiệm thu。按照一定標準進行檢驗而後收下。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貨物或工程完成後,按一定程序、標準等進行檢驗查收的工作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按照一定标准进行检验而后收下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.按照一定标准进行检验而后收下。
Eng
- CC-CEDICT to inspect and accept|acceptance
- Cihui to inspect and accept; acceptance