驗放

nghiệm phóng

Hán Việt: nghiệm phóng

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệm) + (phóng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代被選上的官員經查驗無誤,給與文憑,就可去指定省分報到,稱為「驗放」。

Eng

  • Cihui 驗放 ànfàng v. allow goods to pass after checking the contents