驗方
nghiệm phương
Hán Việt: nghiệm phương · Pinyin: yàn fāng
Tổng quan
đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng phương thuốc cho sẵn。臨床經驗證明確有療效的現成的藥方。
Nghĩa
Việt
- Cihui đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng phương thuốc cho sẵn。臨床經驗證明確有療效的現成的藥方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指臨床經驗證明確有療效的藥方。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 临床经验证明确有疗效的现成的药方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.临床经验证明确有疗效的现成的药方。
Eng
- CC-CEDICT a tried and tested medical prescription
- Cihui a tried and tested medical prescription