驗明
nghiệm minh
Hán Việt: nghiệm minh · Pinyin: yàn míng
Tổng quan
xác minh | nhận dạng | kiểm chứng (danh tính ai đó, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui xác minh | nhận dạng | kiểm chứng (danh tính ai đó, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 檢驗清楚。《清會典事例.卷一六九.戶部.田賦.運解協餉》:「至收餉布政使司處,驗明印封。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 查明; 犹验证。
- Tân Hoa Tự Điển 1.查明。 2.犹验证。
Eng
- CC-CEDICT to ascertain|to identify|to verify (sb's identity etc)
- Cihui to ascertain; to identify; to verify (sb's identity etc)