驗看

yàn kàn nghiệm khán

Hán Việt: nghiệm khán · Pinyin: yàn kàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nghiệm) + (khán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清代候補、候選人員,赴部引見,由點派的王公大臣或九卿科道接見,察視其年貌狀態。《清會典事例.卷八一.吏部.處分冽京官保舉》:「向來外省驗看截取舉人,率多沿襲故套,不能實心澄汰。」 2.調查觀看。如:「派人前往驗看。」

Eng

  • Cihui 驗看 ànkàn v. 1. examine; inspect 2. check closely