驚張
kinh trương
Hán Việt: kinh trương · Pinyin: jīng zhāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.驚訝緊張。《西遊記》第三九回:「忽見那個水衣皇帝,個個驚張,人人疑說。」 2.驚動聲張。《二刻拍案驚奇》卷二一:「他只在親眷人家,不要驚張,致他走了。」
Hán Việt: kinh trương · Pinyin: jīng zhāng