驚心

jīng xīn kinh tâm

Hán Việt: kinh tâm · Pinyin: jīng xīn

Tổng quan

kinh ngạc | sốc | sợ hãi

Cấu tạo: (kinh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kinh ngạc | sốc | sợ hãi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內心害怕。唐.杜甫〈春望〉詩:「感時花濺淚,恨別鳥驚心。」《紅樓夢》第七三回:「俗語說的,物傷其類,脣竭齒亡,我自然有些驚心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊惧的心境; 内心感到惊惧或震动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.惊惧的心境。 2.内心感到惊惧或震动。

Eng

  • CC-CEDICT staggering|shocking|frightened
  • Cihui staggering; shocking; frightened