驚擾

jīng rǎo kinh nhiễu

Hán Việt: kinh nhiễu · Pinyin: jīng rǎo

Tổng quan

làm kinh động | kích động

Cấu tạo: (kinh) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm kinh động | kích động

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.震動擾亂。《後漢書.卷二六.伏湛傳》:「時倉卒兵起,天下驚擾。」 2.煩擾。《三國演義》第三一回:「吾軍士驚擾汝鄉,吾甚不安。」也作「驚動」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊动扰乱自相~。

Eng

  • CC-CEDICT to alarm|to agitate
  • Cihui to alarm; to agitate