驚疑
kinh nghi
Hán Việt: kinh nghi · Pinyin: jīng yí
Tổng quan
bối rối
Nghĩa
Việt
- Cihui bối rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚恐疑惑。《水滸傳》第五二回:「軍師放心,我自有破陣之法。諸軍眾將,勿得驚疑。」《三國演義》第一七回:「軍法甚嚴,爾民勿得驚疑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惊讶疑惑他脸上露出~的神色。
Eng
- CC-CEDICT bewildered
- Cihui bewildered