驚耳 jīng ěr · kinh nhĩ Hán Việt: kinh nhĩ · Pinyin: jīng ěr Tổng quan Cấu tạo: 驚 (kinh) + 耳 (nhĩ)Pinyinjīng ěrHán Việtkinh nhĩCấu tạo驚 + 耳 · kinh + nhĩ nghĩa thành phần: kinh + nhĩ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 聽了令人震驚。漢.王充《論衡.對作》:「實事不能快意,而華虛驚耳動心也。」《西遊記》第四三回:「聞聲音,驚耳;睹事物,凝眸。」