驚走
kinh tẩu
Hán Việt: kinh tẩu · Pinyin: jīng zǒu
Tổng quan
sợ quá chạy mất
Nghĩa
Việt
- Cihui sợ quá chạy mất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚慌逃走。《詩經.大雅.綿》漢.鄭玄.箋:「將士眾過己國,則惶怖驚走。」《五代史平話.晉史.卷下》:「契丹主辭不見,經躍馬入城,百姓皆驚走。」
Eng
- Cihui 驚走 īngzǒu v. 1. run away in fright 2. scare away