驚跑

kinh bào

Hán Việt: kinh bào

Tổng quan

sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật), sự chạy trốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp, chạy tán loạn, làm cho chạy tán loạn

Cấu tạo: (kinh) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự chạy tán loạn (ngựa, súc vật), sự chạy trốn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) phong trào tự phát, phong trào thiếu phối hợp, chạy tán loạn, làm cho chạy tán loạn