驚鴻

jīng hóng kinh hồng

Hán Việt: kinh hồng · Pinyin: jīng hóng

Tổng quan

duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ) | uyển chuyển

Cấu tạo: (kinh) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ) | uyển chuyển

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因受驚而輕捷飛起的鴻鳥。《文選.曹植.洛神賦》:「翩若驚鴻,婉若遊龍。」後用以比喻女子的體態輕盈。宋.陸游〈沈園〉詩二首之一:「傷心橋下春波綠,曾是驚鴻照影來。」清.龔自珍〈卜算子.江上有高樓〉詞:「樓外文波曲曲通,不駐驚鴻影。」

Eng

  • CC-CEDICT graceful (esp. of female posture)|lithe
  • Cihui graceful (esp. of female posture); lithe