驛亭
dịch đình
Hán Việt: dịch đình · Pinyin: yì tíng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui gôi nhà dựng trên giấy tờ thư từ, dùng làm chỗ nghỉ ngơi cho các người chức việc. dịch đình dịch đình ☆Ngôi nhà dựng trên giấy tờ thư từ, dùng làm chỗ nghỉ ngơi cho các người chức việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代驛站供行旅休息的地方。唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之九:「今日明人眼,臨池好驛亭。」唐.白居易〈藍橋驛見元九〉詩:「每到驛亭先下馬,循牆繞柱覓君詩。」
Eng
- Cihui 驛亭 ìtíng p.w. courier station; post house