驛亭

yì tíngdịch đình

Hán Việt: dịch đình · Pinyin: yì tíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代供旅途歇息住宿的处所风帆数驿亭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代驛站供行旅休息的地方。唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之九:「今日明人眼,臨池好驛亭。」唐.白居易〈藍橋驛見元九〉詩:「每到驛亭先下馬,循牆繞柱覓君詩。」

Cấu tạo: 驛 (dịch) + 亭 (đình)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. courier station; post house

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代驛站供行旅休息的地方。唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之九:「今日明人眼,臨池好驛亭。」唐.白居易〈藍橋驛見元九〉詩:「每到驛亭先下馬,循牆繞柱覓君詩。」

Eng

  • Cihui 驛亭 ìtíng p.w. courier station; post house

Từ liên quan

Gần nghĩa

亭亭 · 亭勻 · 亭匀 · 亭午 · 亭臺 · 亭子 · 亭湖 · 亭長