驛使

yì shǐ dịch sử

Hán Việt: dịch sử · Pinyin: yì shǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (dịch) + 使 (sử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười chuyển giấy tờ thư tín. dịch sứ dịch sứ ☆Người chuyển giấy tờ thư tín.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驛站上替人傳遞書信或物件的人。唐.杜甫〈黃草〉詩:「秦中驛使無消息,蜀道兵戈有是非。」宋.無名氏《梅妃傳》:「會嶺表使歸,妃問左右:『何處驛使來,非梅使耶?』對曰:『庶邦貢楊妃荔實使來。』」

Eng

  • Cihui 驛使 yìshǐ n. courier M:ge/¹míng/²wèi