驛馬

yì mǎ dịch mã

Hán Việt: dịch mã · Pinyin: yì mǎ

Tổng quan

ngựa trạm gựa dùng để cưỡi đường xa mà chuyển giấy tờ thư tín. dịch mã dịch mã ☆Ngựa dùng để cưỡi đường xa mà chuyển giấy tờ thư tín.

Cấu tạo: (dịch) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịch mã dịch mã ☆Ngựa dùng để cưỡi đường xa mà chuyển giấy tờ thư tín.
  • Cihui ngựa trạm gựa dùng để cưỡi đường xa mà chuyển giấy tờ thư tín. dịch mã dịch mã ☆Ngựa dùng để cưỡi đường xa mà chuyển giấy tờ thư tín.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在驛站間傳遞文書的馬匹。《史記.卷一二○.鄭當時傳》:「每五日洗沐,常置驛馬長安諸郊。」《三國演義》第一八回:「忽見官道上一騎驛馬,飛奔前去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驿站供应的马。供传递公文者及来往官员使用; 丛辰名。与天后同位,传说为月中福神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驿站供应的马。供传递公文者及来往官员使用。 2.丛辰名。与天后同位,传说为月中福神。

Eng

  • CC-CEDICT post horse
  • Cihui post horse