驛馬
dịch mã
Hán Việt: dịch mã · Pinyin: yì mǎ
Tổng quan
ngựa trạm kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt), ca, kíp (thợ), số lượng đồ vật để thay thế, (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức, (điện học) Rơle, (rađiô) chương trình tiếp âm, (định ngữ
1.驿站供应的马。供传递公文者及来往官员使用。 2.丛辰名。与天后同位,传说为月中福神。
在驛站間傳遞文書的馬匹。《史記.卷一二○.鄭當時傳》:「每五日洗沐,常置驛馬長安諸郊。」《三國演義》第一八回:「忽見官道上一騎驛馬,飛奔前去。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngựa trạm kíp ngựa (tốp ngựa thay cho tốp trước đã mệt), ca, kíp (thợ), số lượng đồ vật để thay thế, (thể dục,thể thao) cuộc chạy đua tiếp sức, (điện học) Rơle, (rađiô) chương trình tiếp âm, (định ngữ) tiếp âm, làm theo kíp; sắp đặt theo kíp, (rađiô) tiếp âm, (điện học) đặt rơle
- Biên soạn 驛馬 yìmǎ n. post/relay/courier horse M:¹pǐ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在驛站間傳遞文書的馬匹。《史記.卷一二○.鄭當時傳》:「每五日洗沐,常置驛馬長安諸郊。」《三國演義》第一八回:「忽見官道上一騎驛馬,飛奔前去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.驿站供应的马。供传递公文者及来往官员使用。 2.丛辰名。与天后同位,传说为月中福神。
Eng
- Cihui post horse
- Tần suất từ 驛馬 yìmǎ n. post/relay/courier horse M:¹pǐ
other
- Nguồn khác Ngựa dùng để cưỡi đường xa mà chuyển giấy tờ thư tín