驟變

zhòu biàn sậu biến

Hán Việt: sậu biến · Pinyin: zhòu biàn

Tổng quan

thay đổi đột ngột | thay đổi bất ngờ hay đổi thình lình. sậu biến sậu biến ☆Thay đổi thình lình.

Cấu tạo: (sậu) + (biến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sậu biến sậu biến ☆Thay đổi thình lình.
  • Cihui thay đổi đột ngột | thay đổi bất ngờ hay đổi thình lình. sậu biến sậu biến ☆Thay đổi thình lình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 突然、急遽的變化。如:「面對父母車禍雙亡的驟變,他頓失所依,不知所措。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迅速变革; 突然变化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.迅速变革。 2.突然变化。

Eng

  • CC-CEDICT to change suddenly; to change abruptly
  • Cihui to change suddenly; to change abruptly