驢臉

lư kiểm

Hán Việt: lư kiểm

Tổng quan

Cấu tạo: (lư) + (kiểm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驢子的臉。用來嘲諷人臉長。《金瓶梅詞話》第七五回:「原來他房裡春花兒,比舊時黑瘦了好些,只剩下個大驢臉一般的,也不自在哩。」

Eng

  • Cihui 驢臉 ǘliǎn n. <derog.> hateful/long face; a donkey's face M:¹zhāng