馬刺

mǎ cì mã thứ

Hán Việt: mã thứ · Pinyin: mǎ cì

Tổng quan

cựa (ở ủng cưỡi ngựa)

Cấu tạo: (mã) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cựa (ở ủng cưỡi ngựa)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马靴后跟上另加的金属刺。除有装饰作用外,还可以用来驱赶坐骑,使快跑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.马靴后跟上另加的金属刺。除有装饰作用外,还可以用来驱赶坐骑,使快跑。

Eng

  • CC-CEDICT spur (on riding boots)
  • Cihui spur (on riding boots)