馬力
mã lực
Hán Việt: mã lực · Pinyin: mǎ lì
Tổng quan
mã lực ức ngựa chạy. Td: Trường đồ tri mã lực (đường xa mới biết sức ngựa) — Đơn vị đo sức mạnh của máy móc (horse power). mã lực mã lực ☆Sức ngựa chạy. Td: Trường đồ tri mã lực (đường xa mới biết sức ngựa) — Đơn vị đo sức mạnh của máy móc (horse power). mã lực; sức ngựa。功率單位, 一馬力等於每秒鐘把七十五公斤重的物體提高一米所做的功。
Nghĩa
Việt
- Cihui mã lực mã lực ☆Sức ngựa chạy. Td: Trường đồ tri mã lực (đường xa mới biết sức ngựa) — Đơn vị đo sức mạnh của máy móc (horse power).
- Cihui mã lực ức ngựa chạy. Td: Trường đồ tri mã lực (đường xa mới biết sức ngựa) — Đơn vị đo sức mạnh của máy móc (horse power). mã lực mã lực ☆Sức ngựa chạy. Td: Trường đồ tri mã lực (đường xa mới biết sức ngựa) — Đơn vị đo sức mạnh của máy móc (horse power). mã lực; sức ngựa。功率單位, 一馬…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 量詞,表示功率的英制單位。英制一馬力(HP)等於一秒鐘內將一磅重物體提升至五百五十呎高度所需做的功,即1HP=550ft·lb/s(呎.磅重/秒),約等於746W(瓦)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 功率的非法定计量单位,符号HP,hp。在标准重力加速度下,每秒钟把75千克的物体提高1米所做的功就是1马力,1马力约合735瓦。
Eng
- CC-CEDICT horsepower
- Cihui horsepower
ja
- JMdict horsepower|hp|energy|vitality|vigour