馬號

mǎ hào mã hào

Hán Việt: mã hào · Pinyin: mǎ hào

Tổng quan

trại ngựa: chuồng ngựa/tàu ngựa/kèn kỵ mã/kèn kỵ binh

Cấu tạo: (mã) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trại ngựa: chuồng ngựa/tàu ngựa/kèn kỵ mã/kèn kỵ binh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公家或大户人家养马的地方; 骑兵用的较细长的军号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.公家或大户人家养马的地方。 2.骑兵用的较细长的军号。

Eng

  • Cihui 馬號 ǎhào n. 1. parking area for horses 2. cavalry signals 3. stable in a courier station 4. long-tubed bugle (used by cavalry)