马嘶
mã tê
Hán Việt: mã tê
Tổng quan
tiếng hí (ngựa), hí (ngựa) đồng bảng Anh
馬匹的叫聲。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「驀聽得馬嘶人語鬧喧譁,掩映在垂楊下。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tiếng hí (ngựa), hí (ngựa) đồng bảng Anh
Hán Việt: mã tê
tiếng hí (ngựa), hí (ngựa) đồng bảng Anh
馬匹的叫聲。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「驀聽得馬嘶人語鬧喧譁,掩映在垂楊下。」