馬子

mǎ zi mã tử

Hán Việt: mã tử · Pinyin: mǎ zi

Tổng quan

cường đạo | thổ phỉ | xèng đánh bạc | bô tiểu | (tiếng lóng) cô gái | chick | babe cái bô。馬桶。

Cấu tạo: (mã) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cường đạo | thổ phỉ | xèng đánh bạc | bô tiểu | (tiếng lóng) cô gái | chick | babe cái bô。馬桶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賭博時用來計算錢數的籌碼。《通俗編.器用》引《天香樓偶得》:「是以計數之物為馬也,今俗猜枚之物,謂之拳馬;賭博者以物衡錢,謂之馬子。」_x000D_ 2.大、小便使用的桶子。元.施惠《幽閨記》第二二齣:「打掃兩間房,鋪下兩張床,兩個短枕頭,一個馬子,一個尿鱉。」《清稗類鈔.譏諷類.借洋瓷馬桶以變法》:「俗稱溲便之器曰馬子,初名虎子,以唐人諱虎而改為馬,見《雲麓漫鈔》。」也稱為「馬桶」。_x000D_ 3.對女孩子或女朋友的稱呼,帶有輕佻、不尊重的意味。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即马桶; 赌博时用以计数的筹子; 方言。男巫的一种; 方言。指土匪; 马。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即马桶。 2.赌博时用以计数的筹子。 3.方言。男巫的一种。 4.方言。指土匪。 5.马。

Eng

  • CC-CEDICT bandit; brigand|gambling chip|chamber pot|(slang) girl; chick; babe
  • Cihui bandit; brigand; gambling chip; chamber pot; (slang) girl; chick; babe

ja

  • JMdict packhorse driver