馬尾

mǎ wěi mã vĩ

Hán Việt: mã vĩ · Pinyin: mǎ wěi

Tổng quan

Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市, Phúc Kiến | tóc đuôi ngựa (kiểu tóc) | đuôi ngựa | sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau) uôi ngựa. mã vĩ mã vĩ ☆Đuôi ngựa.

Cấu tạo: (mã) + (vĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mã vĩ mã vĩ ☆Đuôi ngựa.
  • Cihui Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市, Phúc Kiến | tóc đuôi ngựa (kiểu tóc) | đuôi ngựa | sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau) uôi ngựa. mã vĩ mã vĩ ☆Đuôi ngựa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬的尾巴。《禮記.曲禮上》:「立視五巂,式視馬尾,顧不過轂。」《後漢書.卷一三.公孫述傳》:「漢墯水,緣馬尾得出。」 2.馬江的別名。參見「馬江」條。 3.植物名。多年生草本植物,可入藥。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马的尾巴; 萯的别名; 草名; 指马尾港。在福建省福州市东南闽江口内。1884年(光绪十年)中法战争中的海战即发生于此。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.马的尾巴。 2.萯的别名。 3.草名。 4.指马尾港。在福建省福州市东南闽江口内。1884年(光绪十年)中法战争中的海战即发生于此。

Eng

  • CC-CEDICT see 馬尾區|马尾区[Ma3 wei3 Qu1]
  • CC-CEDICT ponytail (hairstyle)|horse's tail|slender fibers like horse's tail (applies to various plants)
  • Cihui see 馬尾區|马尾区