馬店

mǎ diàn mã điếm

Hán Việt: mã điếm · Pinyin: mǎ diàn

Tổng quan

quán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách nhà trọ; quán trọ (giành cho đoàn ngựa thồ)。主要供馬幫客人投宿的客店。

Cấu tạo: (mã) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quán trọ cũng cung cấp chỗ cho ngựa của khách nhà trọ; quán trọ (giành cho đoàn ngựa thồ)。主要供馬幫客人投宿的客店。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.附設有馬廄的旅店,可供旅人、馬匹休息的場所。 2.販馬的店。《彭公案》第六八回:「徐勝說:『叫夥計送去,拿銀回來。』小夥計挑著鞍轡,跟徐勝到了馬店。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主要供马帮客人投宿的客店。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主要供马帮客人投宿的客店。

Eng

  • CC-CEDICT inn that also provides facilities for visitors' horses
  • Cihui inn that also provides facilities for visitors' horses