馬快
mã khoái
Hán Việt: mã khoái · Pinyin: mǎ kuài
Tổng quan
sai nha
Nghĩa
Việt
- Cihui sai nha
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本谓马行疾速。引申指很快,立刻; 明水军中的一种快船; 亦称"马快手"。旧时官署中担任缉捕事务的役吏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本谓马行疾速。引申指很快,立刻。 2.明水军中的一种快船。 3.亦称"马快手"。旧时官署中担任缉捕事务的役吏。
Eng
- Cihui 馬快 ǎkuài n. <trad.> police agent; detective