馬戶

mǎ hù mã hộ

Hán Việt: mã hộ · Pinyin: mǎ hù

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代以养官马作为赋役的民户; 指养有马驴等大牲畜的农户。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.封建时代以养官马作为赋役的民户。 2.指养有马驴等大牲畜的农户。