馬來
mã lai
Hán Việt: mã lai · Pinyin: mǎ lái
Tổng quan
Mã Lai | Malaysia ên một bán đảo, cũng là một nước ở Nam Á châu. Cũng gọi là Mã Lai Á . mã lai mã lai ☆Tên một bán đảo, cũng là một nước ở Nam Á châu. Cũng gọi là Mã Lai Á .
Nghĩa
Việt
- Cihui mã lai mã lai ☆Tên một bán đảo, cũng là một nước ở Nam Á châu. Cũng gọi là Mã Lai Á .
- Cihui Mã Lai | Malaysia ên một bán đảo, cũng là một nước ở Nam Á châu. Cũng gọi là Mã Lai Á . mã lai mã lai ☆Tên một bán đảo, cũng là một nước ở Nam Á châu. Cũng gọi là Mã Lai Á .
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.半島名。參見「馬來半島」條。 2.群島名。參見「馬來群島」條。
Eng
- CC-CEDICT Malaya|Malaysia
- Cihui Malaya; Malaysia