馬燈

mǎ dēng mã đăng

Hán Việt: mã đăng · Pinyin: mǎ dēng

Tổng quan

đèn chuồng | đèn dầu hỏa đèn bão。一種手提的能防風雨的煤油燈,騎馬夜行時能掛在馬身上。

Cấu tạo: (mã) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đèn chuồng | đèn dầu hỏa đèn bão。一種手提的能防風雨的煤油燈,騎馬夜行時能掛在馬身上。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種手提照明用的煤油燈。因最初的設計是為提供騎馬的人夜行照明用,故稱為「馬燈」。這種燈的燈罩非常講究,無風雨吹滅之虞。燈罩外也有鋼絲圈的保護,可免碰撞,掛在馬上,使用方便。也稱為「風燈」、「風雨燈」、「桅燈」。 2.竹馬花燈。《通俗常言疏證.戲玩.馬燈》引《武林舊事》:「元夕舞隊,有男女竹馬,乃為今俗之馬兒燈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种可以手提的﹑能防风雨的煤油灯,骑马夜行时能挂在马身上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种可以手提的﹑能防风雨的煤油灯,骑马夜行时能挂在马身上。

Eng

  • CC-CEDICT barn lantern|kerosene lamp
  • Cihui barn lantern; kerosene lamp