馬禍 mǎ huò · mã họa Hán Việt: mã họa · Pinyin: mǎ huò Tổng quan Cấu tạo: 馬 (mã) + 禍 (họa)Pinyinmǎ huòHán Việtmã họaCấu tạo馬 + 禍 · mã + họa nghĩa thành phần: mã + họa Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 马的异常现象。迷信者用以附会人事,以为灾祸之兆。Tân Hoa Tự Điển 1.马的异常现象。迷信者用以附会人事,以为灾祸之兆。