馬舍

mǎ shè mã xá

Hán Việt: mã xá · Pinyin: mǎ shè

Tổng quan

giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ), (hàng hải) võng, (viết tắt) của cotangent, lều, lán, (thơ ca) nhà tranh, cho (cừu...) vào lán

Cấu tạo: (mã) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ), (hàng hải) võng, (viết tắt) của cotangent, lều, lán, (thơ ca) nhà tranh, cho (cừu...) vào lán