馬褂

mǎ guà mã quái

Hán Việt: mã quái · Pinyin: mǎ guà

Tổng quan

áo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代 (1644-1911) áo khoác ngoài (một loại áo ngắn mặc bên ngoài của nam giới trong lúc cưỡi ngựa, thường là màu đen)。舊時男子穿在長袍外面的對襟的短褂,以黑色的為最普通。原來是滿族人騎馬時所穿的服裝。

Cấu tạo: (mã) + (quái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代 (1644-1911) áo khoác ngoài (một loại áo ngắn mặc bên ngoài của nam giới trong lúc cưỡi ngựa, thường là màu đen)。舊時男子穿在長袍外面的對襟的短褂,以黑色的為最普通。原來是滿族人騎馬時所穿的服裝。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長袍外面的對襟短褂,原為滿族 騎馬時所穿的服裝,沿為常服或禮服。清.趙翼《陔餘叢考.卷三三.馬褂缺襟袍戰裙》:「凡扈從及出使,皆服短褂缺襟袍及戰裙,短褂亦曰『馬褂』,馬上所服也。」 《文明小史》第五四回:「賽如下了定錢了,便把馬褂脫去,研得墨濃,蘸的筆飽,息心靜氣的寫起來。」

Eng

  • CC-CEDICT buttoned mandarin jacket of the Qing dynasty 清代[Qing1 dai4] (1644-1911)
  • Cihui buttoned mandarin jacket of the Qing dynasty 清代 (1644-1911)