馬說 mǎ shuō · mã thuyết Hán Việt: mã thuyết · Pinyin: mǎ shuō Tổng quan Cấu tạo: 馬 (mã) + 說 (thuyết)Pinyinmǎ shuōHán Việtmã thuyếtCấu tạo馬 + 說 · mã + thuyết nghĩa thành phần: mã + thuyết Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 散文篇名。唐代韩愈作。作者有《杂说》四首,本文为其中第四首。文中以伯乐和千里马作比喻,论说了人才和识拔人才者的关系。立意新巧,短小精悍。