马镫

mǎ dèngmã đăng

Hán Việt: mã đăng · Pinyin: mǎ dèng

Tổng quan

bàn đạp (ở hai bên yên ngựa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"马d"。 2.挂在马鞍两边的脚踏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掛在馬鞍兩旁,供騎馬的人上馬及騎馬時踏腳的器具。如:「他踏著馬鐙,一躍上馬。」

Cấu tạo: 馬 (mã) + 鐙 (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn đạp yên ngựa bàn đạp (ở hai bên yên ngựa)。掛在馬鞍子兩旁供騎馬人踏腳的東西。
  • Tần suất từ bàn đạp (ở yên ngựa); bàn đạp
  • Biên soạn stirrup M:¹fù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掛在馬鞍兩旁,供騎馬的人上馬及騎馬時踏腳的器具。如:「他踏著馬鐙,一躍上馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"马d"。 2.挂在马鞍两边的脚踏。

Eng

  • Cihui stirrup
  • Tần suất từ n. stirrup M:¹fù

Đức

  • Handedict Steigbügel (Reiten)

Từ liên quan

Gần nghĩa

马镫铁 · 马镫皮带 · 鐙子 · 镫子 · 镫骨 · 馬上 · 馬主 · 馬來