馬隊
mã đội
Hán Việt: mã đội · Pinyin: mǎ duì
Tổng quan
kỵ binh | đoàn ngựa thồ hàng 1. đoàn ngựa thồ。成隊的馬,多用於運輸貨物。 2. đội kỵ mã。騎兵隊伍。
Nghĩa
Việt
- Cihui kỵ binh | đoàn ngựa thồ hàng 1. đoàn ngựa thồ。成隊的馬,多用於運輸貨物。 2. đội kỵ mã。騎兵隊伍。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.騎兵隊伍。如:「這支馬隊看起來雄赳赳、氣昂昂,好不神氣。」《水滸傳》第七六回:「八方擺布的鐵桶相似,陣門裡馬軍隨馬隊,步軍隨步隊,各持鋼刀大斧,闊劍長鎗,旗旛齊整,隊伍威嚴。」 2.有組織的馬匹隊伍,多用於運輸貨物。如:「這支馬隊馱著貨物,不知要去何方?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指马肆。马肆有马成队,故称; 骑兵队伍; 以马组成的运输队伍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指马肆。马肆有马成队,故称。 2.骑兵队伍。 3.以马组成的运输队伍。
Eng
- CC-CEDICT cavalry|caravan of horses carrying goods
- Cihui cavalry; caravan of horses carrying goods