馬鞭
mã tiên
Hán Việt: mã tiên · Pinyin: mǎ biān
Tổng quan
roi ngựa ái roi ngựa. mã tiên mã tiên ☆Cái roi ngựa. roi ngựa。策馬的鞭子。
Nghĩa
Việt
- Cihui mã tiên mã tiên ☆Cái roi ngựa.
- Cihui roi ngựa ái roi ngựa. mã tiên mã tiên ☆Cái roi ngựa. roi ngựa。策馬的鞭子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 策馬的鞭子。《隋書.卷四二.李德林傳》:「高祖以馬鞭南指云:『……使自山東無及之者。』」《三國演義》第五八回:「超厲聲大叫曰:『曹操休走!』操驚得馬鞭墜地。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 策马的鞭子。泛指赶牲口的鞭子; 指竹鞭。竹的根状茎。
- Tân Hoa Tự Điển 1.策马的鞭子。泛指赶牲口的鞭子。 2.指竹鞭。竹的根状茎。
Eng
- CC-CEDICT horsewhip
- Cihui horsewhip