馬首
mã thủ
Hán Việt: mã thủ · Pinyin: mǎ shǒu
Tổng quan
đầu ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui đầu ngựa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 马的头; 马的前面; 马首所向。指策马前进; 所骑的马。借以敬称他人; 指蚕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.马的头。 2.马的前面。 3.马首所向。指策马前进。 4.所骑的马。借以敬称他人。 5.指蚕。