馬駒

mǎ jū mã câu

Hán Việt: mã câu · Pinyin: mǎ jū

Tổng quan

ngựa non (ngựa đực hoặc ngựa cái)

Cấu tạo: (mã) + (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa non (ngựa đực hoặc ngựa cái)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正當盛年且雄壯的馬。唐.李白〈駕去溫泉後贈楊山人〉詩:「幸陪鸞輦出鴻都,身騎飛龍天馬駒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幼小的马;少壮的马; 大蚁的别名; 草名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幼小的马;少壮的马。 2.大蚁的别名。 3.草名。

Eng

  • CC-CEDICT young horse (colt or filly)
  • Cihui young horse (colt or filly)