马驹

mǎ jūmã câu

Hán Việt: mã câu · Pinyin: mǎ jū

Tổng quan

ngựa non (ngựa đực hoặc ngựa cái)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.幼小的马; 少壮的马。 2.大蚁的别名。 3.草名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正當盛年且雄壯的馬。唐.李白〈駕去溫泉後贈楊山人〉詩:「幸陪鸞輦出鴻都,身騎飛龍天馬駒。」

Cấu tạo: 馬 (mã) + 駒 (câu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngựa non (ngựa đực hoặc ngựa cái); MÃ CÂU Con ngựa tơ. Chỉ Mã Tổ Đạo Nhất. Hoài Nhượng trong TĐT q. 3 ghi: (六)祖(對懷讓)曰: ‘……西天二十七祖般若多羅記汝: 佛法從汝邊去,向后馬駒踏殺天下人。’”“馬駒”即指懷讓之弟子馬祖道一。 Lục Tổ nói với Hoài Nhượng rằng: . .. Tổ thứ 27 ở Ấn Độ là Bát-nhã-đa-la thọ ký cho ngươi: Phật pháp từ ngươi về sau có con ngựa tơ đạp chết người trong thiên hạ. "Mã Câu" tức chỉ cho Mã Tổ Đạo Nhất, là đệ tử của Hoài Nhượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正當盛年且雄壯的馬。唐.李白〈駕去溫泉後贈楊山人〉詩:「幸陪鸞輦出鴻都,身騎飛龍天馬駒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.幼小的马; 少壮的马。 2.大蚁的别名。 3.草名。

Eng

  • Cihui young horse (colt or filly)
  • Tần suất từ young horse (colt or filly)

Đức

  • Handedict Fohlen (S, Zool)

other

  • Nguồn khác Chỉ Mã Tổ Đạo Nhất
  • Nguồn khác Hoài Nhượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 3 ghi: (六)祖(對懷讓)曰: ‘……西天二十七祖般若多羅記汝: 佛法從汝邊去,向后馬駒踏殺天下人。’”“馬駒”即指懷讓之弟子馬祖道一。 Lục Tổ nói với Hoài Nhượng rằng:
  • Nguồn khác Tổ thứ 27 ở Ấn Độ là Bát-nhã-đa-la thọ ký cho ngươi: Phật pháp từ ngươi về sau có con ngựa tơ đạp chết người trong thiên hạ
  • Nguồn khác "Mã Câu" tức chỉ cho Mã Tổ Đạo Nhất, là đệ tử của Hoài Nhượng

Từ liên quan

Gần nghĩa

马驹子 · 馬上 · 馬主 · 馬來 · 馬克 · 馬力 · 馬勒 · 馬勝