馭氣

yù qì ngự khí

Hán Việt: ngự khí · Pinyin: yù qì

Tổng quan

bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung

Cấu tạo: (ngự) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay lượn một cách kỳ diệu trong không trung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乘風而行。唐.陳鴻《長恨傳》:「又能遊神馭氣,出天界,沒地府以求之,不見。」也作「御氣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驾驭云气;乘风。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驾驭云气;乘风。

Eng

  • CC-CEDICT to fly magically through the air
  • Cihui to fly magically through the air