馳援

chí yuán trì viên

Hán Việt: trì viên · Pinyin: chí yuán

Tổng quan

lao đến cứu viện gấp rút tiếp viện。奔赴援救。

Cấu tạo: (trì) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao đến cứu viện gấp rút tiếp viện。奔赴援救。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奔赴救援。如:「前線已彈盡援絕,急需後方馳援。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向发生紧急情况的地方迅速前进,予以援救:星夜~。

Eng

  • CC-CEDICT to rush to the rescue
  • Cihui to rush to the rescue