馳道

chí dào trì đạo

Hán Việt: trì đạo · Pinyin: chí dào

Tổng quan

(xưa) đường cho hoàng đế | đường cao tốc

Cấu tạo: (trì) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (xưa) đường cho hoàng đế | đường cao tốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱天子所行的道路。《禮記.曲禮下》:「歲凶,年穀不登,君膳不祭肺,馬不食穀,馳道不除,祭事不縣。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「是歲,賜爵一級。治馳道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代供君王行驶车马的道路。泛指供车马驰行的大道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代供君王行驶车马的道路。泛指供车马驰行的大道。

Eng

  • CC-CEDICT (old) highway for the emperor|highway
  • Cihui 馳道 chídào n. <trad.> highway for the emperor M:¹tiáo