驱动

qū dòngkhu động

Hán Việt: khu động · Pinyin: qū dòng

Tổng quan

điều khiển

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.驱使行动。 2.施加外力,使动起来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驅之使動。如:「田單以火燒牛尾,驅動角上綁刀的牛群向敵軍狂奔。」

Cấu tạo: 驅 (khu) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẩy
  • Cihui phương tiện truyền động
  • Cihui cơ chế truyền động (băng hoặc đĩa)
  • Cihui trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
  • Biên soạn r.v. <mach.> drive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驅之使動。如:「田單以火燒牛尾,驅動角上綁刀的牛群向敵軍狂奔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.驱使行动。 2.施加外力,使动起来。

Eng

  • Cihui to drive; to propel; drive (vehicle wheel); drive mechanism (tape or disk); device driver (computing software)

Từ liên quan

Gần nghĩa

驱动力 · 驱动器 · 驱动轮 · 驱动程序 · 动L · 动乱 · 动产 · 动人