驅寒

qū hán khu hàn

Hán Việt: khu hàn · Pinyin: qū hán

Tổng quan

sưởi ấm | xua đuổi cái lạnh (y học cổ truyền)

Cấu tạo: (khu) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sưởi ấm | xua đuổi cái lạnh (y học cổ truyền)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驱除寒气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驱除寒气。

Eng

  • CC-CEDICT to warm oneself|to expel the cold (TCM)
  • Cihui to warm oneself; to expel the cold (TCM)