驅散
khu tán
Hán Việt: khu tán · Pinyin: qū sàn
Tổng quan
giải tán (đám đông, v.v.) | (nghĩa bóng) xua tan (nghi ngờ, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui giải tán (đám đông, v.v.) | (nghĩa bóng) xua tan (nghi ngờ, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中醫指袪除風邪使發散於外。明.朱橚《普濟方.卷二○七.泄痢門.總論》:「如傷於風,其脈必浮,下必帶血,當以胃風湯驅散之。」明.張介賓《景岳全書.卷一.傳忠錄上.論治篇.附華氏治法》:「散者,能驅散風邪暑濕之氣,攄陰寒濕濁之毒,發散四肢之壅滯。」清.徐彬《金匱要略論註.卷一六.驚悸吐衄下血胸滿瘀血病脈證治》:「若因炙炳,且熱且驚,以致邪結胸中,驚狂不安,則必驅散其胸中之邪為主。」_x000D_ 2.驅趕使散開。《廣東通志.卷四二.名宦志省總》:「其時仲坑開採,聚眾幾二十萬,鵬驅散之,惠潮陰受其福。」《清稗類鈔.義俠類.王介人遣還有夫婦》:「妾故有夫,為…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赶走,使散开; 消除;排除。
- Tân Hoa Tự Điển 1.赶走,使散开。 2.消除;排除。
Eng
- CC-CEDICT to disperse (a crowd etc)|(fig.) to dispel (misgivings etc)
- Cihui to disperse (a crowd etc); (fig.) to dispel (misgivings etc)