驅趕

qū gǎn khu cản

Hán Việt: khu cản · Pinyin: qū gǎn

Tổng quan

lái (xe) | đuổi ra | xua đuổi | lùa (người về phía cổng)

Cấu tạo: (khu) + (cản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lái (xe) | đuổi ra | xua đuổi | lùa (người về phía cổng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驅逐、趕走。如:「魚販利用機器轉動塑膠繩來驅趕魚貨上面尋味而來的蚊蠅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 驱逐赶走。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.驱逐赶走。

Eng

  • CC-CEDICT to drive (vehicle)|to drive out|to chase away|to herd (people towards a gate)
  • Cihui to drive (vehicle); to drive out; to chase away; to herd (people towards a gate)