駁議
bác nghị
Hán Việt: bác nghị · Pinyin: bó yì
Tổng quan
sửa cho đúng (bằng văn bản) lỗi hoặc quan niệm sai lầm của ai đó 1. bàn luận; tranh luận。對別人主張、建議進行辯駁(多指書面的)。 2. ý kiến đưa ra khi tranh luận; ý kiến đưa ra khi tranh cãi。駁斥別人時提出的意見(多指書面的)。 3. bác nghị (một hình thức dâng sớ lên hoàng thượng, thường dùng để phản bác ý kiến người khác)。臣屬向皇帝上書的一種,多指在書中駁斥別人的意見。如:柳宗元的《駁復仇議》。
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa cho đúng (bằng văn bản) lỗi hoặc quan niệm sai lầm của ai đó 1. bàn luận; tranh luận。對別人主張、建議進行辯駁(多指書面的)。 2. ý kiến đưa ra khi tranh luận; ý kiến đưa ra khi tranh cãi。駁斥別人時提出的意見(多指書面的)。 3. bác nghị (một hình thức dâng sớ lên hoàng thượng, thường dùng để phản bác ý kiến người…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漢時臣屬對朝廷決策有異議而上書,稱為「駁議」。《東觀漢記.卷一七.宋均傳》:「數納策謀,每駁議,未嘗不合上意。」《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「國家樂聞駁議,黃髮無愆,詔書過耳,何故自繫?」也作「駮議」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反驳的议论;异议:有些人对这种看法提出~。
Eng
- CC-CEDICT to correct (in writing) sb's errors or misconceptions
- Cihui to correct (in writing) sb's errors or misconceptions