駁辭

bó cí bác từ

Hán Việt: bác từ · Pinyin: bó cí

Tổng quan

phản bác | lời nói không mạch lạc 1. ngôn từ tạp nham。雜亂不純的言詞。 2. lời bác; phản luận。反駁別人意見的話。也作"駁詞"。

Cấu tạo: (bác) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản bác | lời nói không mạch lạc 1. ngôn từ tạp nham。雜亂不純的言詞。 2. lời bác; phản luận。反駁別人意見的話。也作"駁詞"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雜亂的言辭。如:「他的那篇文章中多駁辭。」 2.辯駁的文辭。如:「他的駁辭理直氣壯。」「事實擺在眼前,更讓他難有駁辭的空間。」

Eng

  • CC-CEDICT refutation|incoherent speech
  • Cihui refutation; incoherent speech