驢騾

lǘ luó lư loa

Hán Việt: lư loa · Pinyin: lǘ luó

Tổng quan

con la con la (phối giống giữa ngựa đực và lừa cái)。公馬和母驢交配所生的雜種, 身體較馬騾小, 耳朵較大, 尾部的毛較小。

Cấu tạo: (lư) + (loa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con la con la (phối giống giữa ngựa đực và lừa cái)。公馬和母驢交配所生的雜種, 身體較馬騾小, 耳朵較大, 尾部的毛較小。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。由公馬和母驢交配所生,身體較馬騾小,耳朵較大,尾部的毛較少。也稱為「駃騠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 𫘝𫘨(juétí)。

Eng

  • CC-CEDICT hinny
  • Cihui hinny