駟馬

sì mǎ tứ mã

Hán Việt: tứ mã · Pinyin: sì mǎ

Tổng quan

xe tứ mã: xe bốn ngựa kéo

Cấu tạo: (tứ) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe tứ mã: xe bốn ngựa kéo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指驾一车之四马; 指显贵者所乘的驾四匹马的高车。表示地位显赫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指驾一车之四马。 2.指显贵者所乘的驾四匹马的高车。表示地位显赫。

Eng

  • Cihui 駟馬 ìmǎ n. <wr.> team of four horses